Chiến đấu
Thử sức build của bạn trong PvP và tìm vai trò trong đội.
MU Online — thế giới nơi sức mạnh của anh hùng tăng lên cùng kinh nghiệm của bạn, và những chiến thắng rực rỡ nhất trở thành niềm vui chung.
Thử sức build của bạn trong PvP và tìm vai trò trong đội.
Khám phá các map và thu thập trang bị cho riêng mình.
Tìm một guild và chuẩn bị cho những trận chiến lớn.
Tất cả jewels của server: công dụng và cách nhận. Đá custom — trang riêng.
| Đá | Công dụng | Cách nhận |
|---|---|---|
| ĐáJewel of Bless | Dùng để+1…+6 cấp | Nơi nhậnrơi từ: boss thế giới và boss huyền thoại (drop chung), Demon, Skeleton King, Red Dragon, Star of Christmas, White Wizard, Heart of Blue, Red Ribbon Box, Green Ribbon Box, Blue Ribbon Box, Pouch of Blessing, Game Master Box và các nguồn khác. drop từ monster (xem bảng) |
| ĐáJewel of Soul | Dùng để+7…+9 cấp (tỷ lệ) | Nơi nhậnrơi từ: boss thế giới và boss huyền thoại (drop chung), Demon, Skeleton King, Red Dragon, Star of Christmas, White Wizard, Heart of Blue, Red Ribbon Box, Green Ribbon Box, Blue Ribbon Box, Pouch of Blessing, Game Master Box và các nguồn khác. drop từ monster (xem bảng) |
| ĐáJewel of Life | Dùng đểtùy chọn bổ sung | Nơi nhậnrơi từ: boss thế giới và boss huyền thoại (drop chung), Demon, Red Dragon, Star of Christmas, White Wizard, Box of Boss Battle drop từ monster (xem bảng) |
| ĐáJewel of Chaos | Dùng đểmix Chaos Machine | Nơi nhậnrơi từ: boss thế giới và boss huyền thoại (drop chung), Demon, Skeleton King, Red Dragon, Star of Christmas, White Wizard, Box of Heaven, Red Ribbon Box, Green Ribbon Box, Blue Ribbon Box, Pouch of Blessing, Game Master Box và các nguồn khác. drop từ monster (xem bảng) |
| ĐáJewel of Creation | Dùng đểmix (wings, fruits, pets) | Nơi nhậnrơi từ: boss thế giới và boss huyền thoại (drop chung), Demon, Star of Christmas, Box of Boss Battle drop từ monster (xem bảng) |
| ĐáJewel of Guardian | Dùng đểLife Stone, Senior Mix, 380 | Nơi nhậnrơi từ: boss thế giới và boss huyền thoại (drop chung), Demon, Box of Boss Battle drop từ monster (xem bảng) |
| ĐáJewel of Harmony | Dùng đểtùy chọn Harmony | Nơi nhậnrơi từ: boss thế giới và boss huyền thoại (drop chung), Demon, Nightmare |
| ĐáGemstone | Dùng để→ Jewel of Harmony | Nơi nhậnrơi từ: boss thế giới và boss huyền thoại (drop chung), Demon, Nightmare drop từ monster (xem bảng) |
| ĐáLower refining stone | Dùng đểtăng Harmony của item thường | Nơi nhận— |
| ĐáHigher refining stone | Dùng đểtăng Harmony của item Excellent | Nơi nhận— |
| ĐáJewel of Reset | Dùng đểMaster Reset | Nơi nhậnrơi từ: Star of Christmas, Box of Boss Battle |
| Đá | Nơi rơi | Tỷ lệ |
|---|---|---|
| ĐáJewel of Bless | Nơimonster 25–150 cấp | Tỷ lệ0.02% |
| ĐáJewel of Soul | Nơimonster 25–150 cấp | Tỷ lệ0.015% |
| ĐáJewel of Life | Nơimonster 46–150 cấp | Tỷ lệ0.01% |
| ĐáJewel of Chaos | Nơimonster 12–150 cấp | Tỷ lệ0.025% |
| ĐáJewel of Creation | Nơimonster 46–150 cấp | Tỷ lệ0.01% |
| ĐáJewel of Guardian | NơiLand of Trials | Tỷ lệ0.01% |
| ĐáJewel of Guardian | NơiKalima 5 | Tỷ lệ0.01% |
| ĐáJewel of Guardian | NơiKalima 6 | Tỷ lệ0.01% |
| ĐáJewel of Guardian | NơiLost Kalima | Tỷ lệ0.01% |
| ĐáGemstone | NơiKanturu Ruins + Island | Tỷ lệ0.03% |
| ĐáGemstone | NơiKanturu Remain | Tỷ lệ0.03% |
Jewels được lưu trong ngân hàng jewels (đã bật tự động gửi vào ngân hàng).